TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decivilize

UK/diːˈsɪvɪlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

decivilize nghĩa là phá hoại văn minh, làm thoái hoá.

Nghĩa của decivilize

Ngoại động từ

  1. Phá hoại văn minh, làm thoái hoá, làm thành dã man.

Dạng từ của decivilize

Ngôi thứ ba số ítdecivilizes
Hiện tại phân từ (-ing)decivilizing
Quá khứ phân từdecivilized
Quá khứdecivilized

Họ từ của decivilize

Câu hỏi thường gặp

decivilize nghĩa là gì?

decivilize (ngoại động từ) nghĩa là phá hoại văn minh, làm thoái hoá.

decivilize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decivilize: giọng Anh (UK) /diːˈsɪvɪlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.