decivilize
UK/diːˈsɪvɪlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
decivilize nghĩa là phá hoại văn minh, làm thoái hoá.
Nghĩa của decivilize
Ngoại động từ
- Phá hoại văn minh, làm thoái hoá, làm thành dã man.
Dạng từ của decivilize
| Ngôi thứ ba số ít | decivilizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decivilizing |
| Quá khứ phân từ | decivilized |
| Quá khứ | decivilized |
Họ từ của decivilize
Câu hỏi thường gặp
decivilize nghĩa là gì?
decivilize (ngoại động từ) nghĩa là phá hoại văn minh, làm thoái hoá.
decivilize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decivilize: giọng Anh (UK) /diːˈsɪvɪlaɪz/.