TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decker

UK/ˈdɛkə(ɹ)/ US/ˈdɛkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

decker nghĩa là người trang sức, vật trang sức, tàu, thuyền có boong.

Nghĩa của decker

Danh từ

  1. Người trang sức; vật trang sức.
  2. Tàu, thuyền có boong.
    • three deckertàu ba boong
  3. Tầng xe búyt.
    • double deckerxe búyt hai tầng

Dạng từ của decker

Số nhiềudeckers

Câu hỏi thường gặp

decker nghĩa là gì?

decker (danh từ) nghĩa là người trang sức, vật trang sức, tàu, thuyền có boong.

decker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decker: giọng Anh (UK) /ˈdɛkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.