decker
UK/ˈdɛkə(ɹ)/
US/ˈdɛkə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
decker nghĩa là người trang sức, vật trang sức, tàu, thuyền có boong.
Nghĩa của decker
Danh từ
- Người trang sức; vật trang sức.
- Tàu, thuyền có boong.
- three deckertàu ba boong
- Tầng xe búyt.
- double deckerxe búyt hai tầng
Dạng từ của decker
| Số nhiều | deckers |
Câu hỏi thường gặp
decker nghĩa là gì?
decker (danh từ) nghĩa là người trang sức, vật trang sức, tàu, thuyền có boong.
decker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decker: giọng Anh (UK) /ˈdɛkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkə(ɹ)/.