decking
UK/ˈdɛkɪŋ/
US/ˈdɛkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
decking nghĩa là sự trang hoàng, sự trang điểm, sự đóng sàn tàu.
Nghĩa của decking
Danh từ
- Sự trang hoàng, sự trang điểm.
- Sự đóng sàn tàu.
Dạng từ của decking
| Số nhiều | deckings |
Câu hỏi thường gặp
decking nghĩa là gì?
decking (danh từ) nghĩa là sự trang hoàng, sự trang điểm, sự đóng sàn tàu.
decking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decking: giọng Anh (UK) /ˈdɛkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkɪŋ/.