TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decking

UK/ˈdɛkɪŋ/ US/ˈdɛkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

decking nghĩa là sự trang hoàng, sự trang điểm, sự đóng sàn tàu.

Nghĩa của decking

Danh từ

  1. Sự trang hoàng, sự trang điểm.
  2. Sự đóng sàn tàu.

Dạng từ của decking

Số nhiềudeckings

Câu hỏi thường gặp

decking nghĩa là gì?

decking (danh từ) nghĩa là sự trang hoàng, sự trang điểm, sự đóng sàn tàu.

decking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decking: giọng Anh (UK) /ˈdɛkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.