TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

declassed

US/ˌdi.ˈklæst/ giọng máy của trình duyệt

declassed nghĩa là bị mất địa vị, bị thải.

Nghĩa của declassed

Ngoại động từ

  1. Bị mất địa vị; bị thải; bị xã hội trục xuất.

Câu hỏi thường gặp

declassed nghĩa là gì?

declassed (ngoại động từ) nghĩa là bị mất địa vị, bị thải.

declassed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của declassed: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈklæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.