declassed
US/ˌdi.ˈklæst/
giọng máy của trình duyệt
declassed nghĩa là bị mất địa vị, bị thải.
Nghĩa của declassed
Ngoại động từ
- Bị mất địa vị; bị thải; bị xã hội trục xuất.
Câu hỏi thường gặp
declassed nghĩa là gì?
declassed (ngoại động từ) nghĩa là bị mất địa vị, bị thải.
declassed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của declassed: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈklæst/.