TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

declass

UK/diːˈklɑːs/ giọng máy của trình duyệt

declass nghĩa là Tách ra khỏi lớp hạng của mình; đẩy xuống lớp hạng dưới.

Nghĩa của declass

Ngoại động từ

  1. Tách ra khỏi lớp hạng của mình; đẩy xuống lớp hạng dưới.

Dạng từ của declass

Ngôi thứ ba số ítdeclasses
Hiện tại phân từ (-ing)declassing
Quá khứ phân từdeclassed
Quá khứdeclassed

Câu hỏi thường gặp

declass nghĩa là gì?

declass (ngoại động từ) nghĩa là Tách ra khỏi lớp hạng của mình; đẩy xuống lớp hạng dưới.

declass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của declass: giọng Anh (UK) /diːˈklɑːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.