TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

declassify

UK/diːˈklæsɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

declassify nghĩa là loại ra khỏi, giải mật.

Nghĩa của declassify

Ngoại động từ

  1. Bỏ ra trong bảng phân loại.
  2. Loại ra khỏi, loại coi là bí mặt quốc gia (tài liệu, tin tức).

Dạng từ của declassify

Ngôi thứ ba số ítdeclassifies
Hiện tại phân từ (-ing)declassifying
Quá khứ phân từdeclassified
Quá khứdeclassified

Câu hỏi thường gặp

declassify nghĩa là gì?

declassify (ngoại động từ) nghĩa là loại ra khỏi, giải mật.

declassify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của declassify: giọng Anh (UK) /diːˈklæsɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.