declassify
UK/diːˈklæsɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
declassify nghĩa là loại ra khỏi, giải mật.
Nghĩa của declassify
Ngoại động từ
- Bỏ ra trong bảng phân loại.
- Loại ra khỏi, loại coi là bí mặt quốc gia (tài liệu, tin tức).
Dạng từ của declassify
| Ngôi thứ ba số ít | declassifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | declassifying |
| Quá khứ phân từ | declassified |
| Quá khứ | declassified |
Câu hỏi thường gặp
declassify nghĩa là gì?
declassify (ngoại động từ) nghĩa là loại ra khỏi, giải mật.
declassify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của declassify: giọng Anh (UK) /diːˈklæsɪfaɪ/.