declension
UK/dɪˈklɛn.ʃən/
US/dɪˈklɛn.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
declension nghĩa là sự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút.
Nghĩa của declension
Danh từ
- Sự đi trệch ra.
- Tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp.
- Ngôn ngữ học Biến cách.
Dạng từ của declension
| Số nhiều | declensions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với declension
Đồng nghĩa
Họ từ của declension
Cụm từ, thành ngữ với declension
- in the declension of years — Lúc về già.
Câu hỏi thường gặp
declension nghĩa là gì?
declension (danh từ) nghĩa là sự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút.
declension phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của declension: giọng Anh (UK) /dɪˈklɛn.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈklɛn.ʃən/.