TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

declension

UK/dɪˈklɛn.ʃən/ US/dɪˈklɛn.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

declension nghĩa là sự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút.

Nghĩa của declension

Danh từ

  1. Sự đi trệch ra.
  2. Tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp.
  3. Ngôn ngữ học Biến cách.

Dạng từ của declension

Số nhiềudeclensions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với declension

Đồng nghĩa

Họ từ của declension

Cụm từ, thành ngữ với declension

  • in the declension of years — Lúc về già.

Câu hỏi thường gặp

declension nghĩa là gì?

declension (danh từ) nghĩa là sự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút.

declension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của declension: giọng Anh (UK) /dɪˈklɛn.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈklɛn.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.