decolonization
UK/diːˌkɒl.ə.naɪˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
decolonization nghĩa là phi thực dân hoá.
Nghĩa của decolonization
Danh từ
- Sự trao nền độc lập cho thuộc địa, sự phi thực dân hoá.
Dạng từ của decolonization
| Số nhiều | decolonizations |
Họ từ của decolonization
Câu hỏi thường gặp
decolonization nghĩa là gì?
decolonization (danh từ) nghĩa là phi thực dân hoá.
decolonization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decolonization: giọng Anh (UK) /diːˌkɒl.ə.naɪˈzeɪ.ʃən/.