TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decompiler

UK/diːkəmˈpaɪlə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

decompiler nghĩa là Bộ biên dịch phục hồi.

Nghĩa của decompiler

Danh từ

  1. Tech Bộ biên dịch phục hồi.

Dạng từ của decompiler

Số nhiềudecompilers

Câu hỏi thường gặp

decompiler nghĩa là gì?

decompiler (danh từ) nghĩa là Bộ biên dịch phục hồi.

decompiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decompiler: giọng Anh (UK) /diːkəmˈpaɪlə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.