decompensation
UK/diːˌkɒmpɛnˈseɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
decompensation nghĩa là sự mất bù.
Nghĩa của decompensation
Danh từ
- Y học Sự mất bù.
Dạng từ của decompensation
| Số nhiều | decompensations |
Họ từ của decompensation
Câu hỏi thường gặp
decompensation nghĩa là gì?
decompensation (danh từ) nghĩa là sự mất bù.
decompensation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decompensation: giọng Anh (UK) /diːˌkɒmpɛnˈseɪʃən/.