decomplex
giọng máy của trình duyệt
decomplex nghĩa là phức tạp gấp đôi.
Nghĩa của decomplex
Tính từ
- Phức tạp gấp đôi, gồm nhiều bộ phận phức tạp.
Dạng từ của decomplex
| So sánh hơn | more decomplex |
| So sánh nhất | most decomplex |
| Ngôi thứ ba số ít | decomplexes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decomplexing |
| Quá khứ phân từ | decomplexed |
| Quá khứ | decomplexed |
Câu hỏi thường gặp
decomplex nghĩa là gì?
decomplex (tính từ) nghĩa là phức tạp gấp đôi.