TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decomplex

giọng máy của trình duyệt

decomplex nghĩa là phức tạp gấp đôi.

Nghĩa của decomplex

Tính từ

  1. Phức tạp gấp đôi, gồm nhiều bộ phận phức tạp.

Dạng từ của decomplex

So sánh hơnmore decomplex
So sánh nhấtmost decomplex
Ngôi thứ ba số ítdecomplexes
Hiện tại phân từ (-ing)decomplexing
Quá khứ phân từdecomplexed
Quá khứdecomplexed

Câu hỏi thường gặp

decomplex nghĩa là gì?

decomplex (tính từ) nghĩa là phức tạp gấp đôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.