decongestant
UK/diːkənˈdʒɛstənt/
giọng máy của trình duyệt
decongestant nghĩa là thuốc làm thông mũi, thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi.
Nghĩa của decongestant
Tính từ
- Có tác dụng thông mũi.
Danh từ
- Thuốc làm thông mũi.
Dạng từ của decongestant
| Số nhiều | decongestants |
Câu hỏi thường gặp
decongestant nghĩa là gì?
decongestant (tính từ, danh từ) nghĩa là thuốc làm thông mũi, thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi.
decongestant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decongestant: giọng Anh (UK) /diːkənˈdʒɛstənt/.