TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decongestant

UK/diːkənˈdʒɛstənt/ giọng máy của trình duyệt

decongestant nghĩa là thuốc làm thông mũi, thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi.

Nghĩa của decongestant

Tính từ

  1. Có tác dụng thông mũi.

Danh từ

  1. Thuốc làm thông mũi.

Dạng từ của decongestant

Số nhiềudecongestants

Câu hỏi thường gặp

decongestant nghĩa là gì?

decongestant (tính từ, danh từ) nghĩa là thuốc làm thông mũi, thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi.

decongestant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decongestant: giọng Anh (UK) /diːkənˈdʒɛstənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.