TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deconsecrate

UK/diːˈkɒnsəkɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

deconsecrate nghĩa là hoàn tục.

Nghĩa của deconsecrate

Ngoại động từ

  1. Hoàn tục; đem dùng vào việc thế tục (nhà thờ, tài sản của nhà chung...).

Dạng từ của deconsecrate

Ngôi thứ ba số ítdeconsecrates
Hiện tại phân từ (-ing)deconsecrating
Quá khứ phân từdeconsecrated
Quá khứdeconsecrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deconsecrate

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deconsecrate nghĩa là gì?

deconsecrate (ngoại động từ) nghĩa là hoàn tục.

deconsecrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deconsecrate: giọng Anh (UK) /diːˈkɒnsəkɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.