deconsecrate
UK/diːˈkɒnsəkɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
deconsecrate nghĩa là hoàn tục.
Nghĩa của deconsecrate
Ngoại động từ
- Hoàn tục; đem dùng vào việc thế tục (nhà thờ, tài sản của nhà chung...).
Dạng từ của deconsecrate
| Ngôi thứ ba số ít | deconsecrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deconsecrating |
| Quá khứ phân từ | deconsecrated |
| Quá khứ | deconsecrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deconsecrate
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deconsecrate nghĩa là gì?
deconsecrate (ngoại động từ) nghĩa là hoàn tục.
deconsecrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deconsecrate: giọng Anh (UK) /diːˈkɒnsəkɹeɪt/.