decontrol
UK/diːkənˈtɹəʊɫ/
giọng máy của trình duyệt
decontrol nghĩa là Sự bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.
Nghĩa của decontrol
Danh từ
- Sự bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.
Ngoại động từ
- Bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.
Dạng từ của decontrol
| Ngôi thứ ba số ít | decontrols |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decontrolling |
| Quá khứ phân từ | decontrolled |
| Quá khứ | decontrolled |
| Số nhiều | decontrols |
Câu hỏi thường gặp
decontrol nghĩa là gì?
decontrol (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Sự bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.
decontrol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decontrol: giọng Anh (UK) /diːkənˈtɹəʊɫ/.