TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decontrol

UK/diːkənˈtɹəʊɫ/ giọng máy của trình duyệt

decontrol nghĩa là Sự bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.

Nghĩa của decontrol

Danh từ

  1. Sự bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.

Ngoại động từ

  1. Bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.

Dạng từ của decontrol

Ngôi thứ ba số ítdecontrols
Hiện tại phân từ (-ing)decontrolling
Quá khứ phân từdecontrolled
Quá khứdecontrolled
Số nhiềudecontrols

Câu hỏi thường gặp

decontrol nghĩa là gì?

decontrol (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Sự bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.

decontrol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decontrol: giọng Anh (UK) /diːkənˈtɹəʊɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.