TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decoy-duck

US/ˈdi.ˌkɔɪ.ˈdək/ giọng máy của trình duyệt

decoy-duck nghĩa là cò mồi.

Nghĩa của decoy-duck

Danh từ

  1. Cò mồi (bạc bịp...).

Dạng từ của decoy-duck

Số nhiềudecoy-ducks

Câu hỏi thường gặp

decoy-duck nghĩa là gì?

decoy-duck (danh từ) nghĩa là cò mồi.

decoy-duck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decoy-duck: giọng Mỹ (US) /ˈdi.ˌkɔɪ.ˈdək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.