TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decrepitation

UK/dɪˌkɹɛpɪˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

decrepitation nghĩa là sự nổ lép bép, sự nổ lách tách.

Nghĩa của decrepitation

Danh từ

  1. Sự nổ lép bép, sự nổ lách tách.
  2. Sự rang cho đến khi hết nổ, sự nung khô cho đến khi hết nổ.

Dạng từ của decrepitation

Số nhiềudecrepitations

Câu hỏi thường gặp

decrepitation nghĩa là gì?

decrepitation (danh từ) nghĩa là sự nổ lép bép, sự nổ lách tách.

decrepitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decrepitation: giọng Anh (UK) /dɪˌkɹɛpɪˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.