decrepitation
UK/dɪˌkɹɛpɪˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
decrepitation nghĩa là sự nổ lép bép, sự nổ lách tách.
Nghĩa của decrepitation
Danh từ
- Sự nổ lép bép, sự nổ lách tách.
- Sự rang cho đến khi hết nổ, sự nung khô cho đến khi hết nổ.
Dạng từ của decrepitation
| Số nhiều | decrepitations |
Câu hỏi thường gặp
decrepitation nghĩa là gì?
decrepitation (danh từ) nghĩa là sự nổ lép bép, sự nổ lách tách.
decrepitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decrepitation: giọng Anh (UK) /dɪˌkɹɛpɪˈteɪʃən/.