decrepitate
UK/dɪˈkɹɛpɪteɪt/
US/dɪˈkɹɛpɪteɪt/
giọng máy của trình duyệt
decrepitate nghĩa là nổ lép bép, nổ lách tách.
Nghĩa của decrepitate
Nội động từ
- Nổ lép bép, nổ lách tách (khi rang, nướng...).
Dạng từ của decrepitate
| Ngôi thứ ba số ít | decrepitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decrepitating |
| Quá khứ phân từ | decrepitated |
| Quá khứ | decrepitated |
Họ từ của decrepitate
Câu hỏi thường gặp
decrepitate nghĩa là gì?
decrepitate (nội động từ) nghĩa là nổ lép bép, nổ lách tách.
decrepitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decrepitate: giọng Anh (UK) /dɪˈkɹɛpɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkɹɛpɪteɪt/.