TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decrescent

UK/dɪˈkɹɛsənt/ US/dɪˈkɹɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

decrescent nghĩa là giảm bớt, xuống dần.

Nghĩa của decrescent

Tính từ

  1. Giảm bớt, xuống dần.
    • decrescent moontrăng khuyết, trăng cuối tuần

Dạng từ của decrescent

So sánh hơnmore decrescent
So sánh nhấtmost decrescent
Số nhiềudecrescents

Câu hỏi thường gặp

decrescent nghĩa là gì?

decrescent (tính từ) nghĩa là giảm bớt, xuống dần.

decrescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decrescent: giọng Anh (UK) /dɪˈkɹɛsənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkɹɛsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.