TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decrescendo

UK/ˌdiːkɹɪˈʃɛndəʊ/ US/ˌdiːkɹɪˈʃɛndəʊ/ giọng máy của trình duyệt

decrescendo nghĩa là nhẹ dần, sự nhẹ dần, khúc nhẹ dần.

Nghĩa của decrescendo

Phó từ

  1. Âm nhạc Nhẹ dần.

Danh từ

  1. Âm nhạc Sự nhẹ dần.
  2. Khúc nhẹ dần.

Dạng từ của decrescendo

Số nhiềudecrescendos
Ngôi thứ ba số ítdecrescendos
Hiện tại phân từ (-ing)decrescendoing
Quá khứ phân từdecrescendoed
Quá khứdecrescendoed
So sánh hơnmore decrescendo
So sánh nhấtmost decrescendo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decrescendo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

decrescendo nghĩa là gì?

decrescendo (phó từ, danh từ) nghĩa là nhẹ dần, sự nhẹ dần, khúc nhẹ dần.

decrescendo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decrescendo: giọng Anh (UK) /ˌdiːkɹɪˈʃɛndəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌdiːkɹɪˈʃɛndəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.