decrescendo
UK/ˌdiːkɹɪˈʃɛndəʊ/
US/ˌdiːkɹɪˈʃɛndəʊ/
giọng máy của trình duyệt
decrescendo nghĩa là nhẹ dần, sự nhẹ dần, khúc nhẹ dần.
Nghĩa của decrescendo
Phó từ
- Âm nhạc Nhẹ dần.
Danh từ
- Âm nhạc Sự nhẹ dần.
- Khúc nhẹ dần.
Dạng từ của decrescendo
| Số nhiều | decrescendos |
| Ngôi thứ ba số ít | decrescendos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decrescendoing |
| Quá khứ phân từ | decrescendoed |
| Quá khứ | decrescendoed |
| So sánh hơn | more decrescendo |
| So sánh nhất | most decrescendo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decrescendo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
decrescendo nghĩa là gì?
decrescendo (phó từ, danh từ) nghĩa là nhẹ dần, sự nhẹ dần, khúc nhẹ dần.
decrescendo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decrescendo: giọng Anh (UK) /ˌdiːkɹɪˈʃɛndəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌdiːkɹɪˈʃɛndəʊ/.