TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decussate

UK/dɪˈkʌseɪt/ US/dɪˈkʌseɪt/ giọng máy của trình duyệt

decussate nghĩa là chéo chữ thập.

Nghĩa của decussate

Tính từ

  1. Chéo chữ thập.

Động từ

  1. Chéo chữ thập; sắp xếp chéo chữ thập.

Dạng từ của decussate

So sánh hơnmore decussate
So sánh nhấtmost decussate
Ngôi thứ ba số ítdecussates
Hiện tại phân từ (-ing)decussating
Quá khứ phân từdecussated
Quá khứdecussated

Họ từ của decussate

Câu hỏi thường gặp

decussate nghĩa là gì?

decussate (tính từ, động từ) nghĩa là chéo chữ thập.

decussate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decussate: giọng Anh (UK) /dɪˈkʌseɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkʌseɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.