decussate
UK/dɪˈkʌseɪt/
US/dɪˈkʌseɪt/
giọng máy của trình duyệt
decussate nghĩa là chéo chữ thập.
Nghĩa của decussate
Tính từ
- Chéo chữ thập.
Động từ
- Chéo chữ thập; sắp xếp chéo chữ thập.
Dạng từ của decussate
| So sánh hơn | more decussate |
| So sánh nhất | most decussate |
| Ngôi thứ ba số ít | decussates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decussating |
| Quá khứ phân từ | decussated |
| Quá khứ | decussated |
Họ từ của decussate
Câu hỏi thường gặp
decussate nghĩa là gì?
decussate (tính từ, động từ) nghĩa là chéo chữ thập.
decussate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decussate: giọng Anh (UK) /dɪˈkʌseɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkʌseɪt/.