TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decussation

UK/dɛkʌˈseɪʃən/ US/dɛkʌˈseɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

decussation nghĩa là hình chéo chữ thập.

Nghĩa của decussation

Danh từ

  1. Sự xếp chéo chữ thập.
  2. Hình chéo chữ thập.

Dạng từ của decussation

Số nhiềudecussations

Câu hỏi thường gặp

decussation nghĩa là gì?

decussation (danh từ) nghĩa là hình chéo chữ thập.

decussation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decussation: giọng Anh (UK) /dɛkʌˈseɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɛkʌˈseɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.