decussation
UK/dɛkʌˈseɪʃən/
US/dɛkʌˈseɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
decussation nghĩa là hình chéo chữ thập.
Nghĩa của decussation
Danh từ
- Sự xếp chéo chữ thập.
- Hình chéo chữ thập.
Dạng từ của decussation
| Số nhiều | decussations |
Câu hỏi thường gặp
decussation nghĩa là gì?
decussation (danh từ) nghĩa là hình chéo chữ thập.
decussation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decussation: giọng Anh (UK) /dɛkʌˈseɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɛkʌˈseɪʃən/.