deducible
giọng máy của trình duyệt
deducible nghĩa là có thể suy ra, có thể luận ra.
Nghĩa của deducible
Tính từ
- Có thể suy ra, có thể luận ra, có thể suy luận, có thể suy diễn.
Dạng từ của deducible
| So sánh hơn | more deducible |
| So sánh nhất | most deducible |
Câu hỏi thường gặp
deducible nghĩa là gì?
deducible (tính từ) nghĩa là có thể suy ra, có thể luận ra.