TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deduct

UK/dɪˈdʌkt/ giọng máy của trình duyệt

deduct nghĩa là lấy đi, khấu đi, sự lấy đi, sự khấu đi.

Nghĩa của deduct

Ngoại động từ

  1. Lấy đi, khấu đi, trừ đi.
    • to deduct 10% from the waheskhấu 10 tho õn[di'dʌkʃn]

Danh từ

  1. Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.
  2. Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.
  3. Điều suy luận.

Dạng từ của deduct

Ngôi thứ ba số ítdeducts
Hiện tại phân từ (-ing)deducting
Quá khứ phân từdeducted
Quá khứdeducted

Câu hỏi thường gặp

deduct nghĩa là gì?

deduct (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lấy đi, khấu đi, sự lấy đi, sự khấu đi.

deduct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deduct: giọng Anh (UK) /dɪˈdʌkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.