TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deductible

US/dɪ.ˈdək.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

deductible nghĩa là có thể trừ đi, có thể khấu trừ.

Nghĩa của deductible

Tính từ

  1. Có thể trừ đi, có thể khấu trừ.

Dạng từ của deductible

So sánh hơnmore deductible
So sánh nhấtmost deductible
Số nhiềudeductibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deductible

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deductible nghĩa là gì?

deductible (tính từ) nghĩa là có thể trừ đi, có thể khấu trừ.

deductible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deductible: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈdək.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.