deductible
US/dɪ.ˈdək.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
deductible nghĩa là có thể trừ đi, có thể khấu trừ.
Nghĩa của deductible
Tính từ
- Có thể trừ đi, có thể khấu trừ.
Dạng từ của deductible
| So sánh hơn | more deductible |
| So sánh nhất | most deductible |
| Số nhiều | deductibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deductible
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deductible nghĩa là gì?
deductible (tính từ) nghĩa là có thể trừ đi, có thể khấu trừ.
deductible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deductible: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈdək.tə.bəl/.