TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deep-down

US/ˈdip.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

deep-down nghĩa là trong thâm tâm.

Nghĩa của deep-down

Phó từ

  1. Trong thâm tâm.
    • I feel deep-down that he is untrustworthytrong thâm tâm tôi cảm thấy anh ta không đáng tin cậy

Câu hỏi thường gặp

deep-down nghĩa là gì?

deep-down (phó từ) nghĩa là trong thâm tâm.

deep-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deep-down: giọng Mỹ (US) /ˈdip.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.