TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deep-read

US/ˈdip.ˈrid/ giọng máy của trình duyệt

deep-read nghĩa là uyên thâm, uyên bác.

Nghĩa của deep-read

Tính từ

  1. Uyên thâm, uyên bác; hiểu rộng, biết nhiều, rất giỏi.
    • to be deep-read in literaturehiểu rộng biết nhiều về văn học

Câu hỏi thường gặp

deep-read nghĩa là gì?

deep-read (tính từ) nghĩa là uyên thâm, uyên bác.

deep-read phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deep-read: giọng Mỹ (US) /ˈdip.ˈrid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.