TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deep-mouthed

US/ˈdip.ˈmɑʊθt/ giọng máy của trình duyệt

deep-mouthed nghĩa là oang oang, vang vang, sủa ầm ĩ.

Nghĩa của deep-mouthed

Tính từ

  1. Oang oang, vang vang.
  2. Sủa ầm ĩ (chó).

Dạng từ của deep-mouthed

So sánh hơnmore deep-mouthed
So sánh nhấtmost deep-mouthed

Câu hỏi thường gặp

deep-mouthed nghĩa là gì?

deep-mouthed (tính từ) nghĩa là oang oang, vang vang, sủa ầm ĩ.

deep-mouthed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deep-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈdip.ˈmɑʊθt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.