deescalate
giọng máy của trình duyệt
deescalate nghĩa là xuống thang, tiết giảm.
Nghĩa của deescalate
Động từ
- Xuống thang, tiết giảm.
Câu hỏi thường gặp
deescalate nghĩa là gì?
deescalate (động từ) nghĩa là xuống thang, tiết giảm.
deescalate nghĩa là xuống thang, tiết giảm.
deescalate (động từ) nghĩa là xuống thang, tiết giảm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.