TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deescalate

giọng máy của trình duyệt

deescalate nghĩa là xuống thang, tiết giảm.

Nghĩa của deescalate

Động từ

  1. Xuống thang, tiết giảm.

Câu hỏi thường gặp

deescalate nghĩa là gì?

deescalate (động từ) nghĩa là xuống thang, tiết giảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.