TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deface

UK/dɪˈfeɪs/ US/dɪˈfeɪs/ giọng máy của trình duyệt

deface nghĩa là làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp, làm mất uy tín, làm mất mặt.

Nghĩa của deface

Ngoại động từ

  1. Làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp.
  2. Làm mất uy tín, làm mất mặt, làm mất thể diện.
  3. Xoá đi (cho không đọc được).

Dạng từ của deface

Ngôi thứ ba số ítdefaces
Hiện tại phân từ (-ing)defacing
Quá khứ phân từdefaced
Quá khứdefaced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deface

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của deface

Câu hỏi thường gặp

deface nghĩa là gì?

deface (ngoại động từ) nghĩa là làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp, làm mất uy tín, làm mất mặt.

deface phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deface: giọng Anh (UK) /dɪˈfeɪs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.