TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defacation

giọng máy của trình duyệt

defacation nghĩa là sự tham ô, sự thụt két.

Nghĩa của defacation

Danh từ

  1. Sự tham ô, sự thụt két, sự biển thủ.
  2. Số tiền tham ô, số tiền thụt két, số tiền biển thủ.

Câu hỏi thường gặp

defacation nghĩa là gì?

defacation (danh từ) nghĩa là sự tham ô, sự thụt két.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.