TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defaulter

UK/dɪˈfɒltə/ giọng máy của trình duyệt

defaulter nghĩa là người vắng mặt, người vỡ nợ.

Nghĩa của defaulter

Danh từ

  1. Pháp lý Người vắng mặt (không ra hầu toà).
  2. Pháp lý Người không trả nợ được, người vỡ nợ; người không trả nợ đúng kỳ hạn.
  3. Người tham ô, người thụt két, người biển thủ.
  4. Quân sự Lính phạm lỗi bị thi hành kỷ luật.
    • defaulter sheetdanh sách những người phạm lỗi bị thi hành kỷ luật
  5. Thể dục, thể thao Người bỏ cuộc.

Dạng từ của defaulter

Số nhiềudefaulters

Câu hỏi thường gặp

defaulter nghĩa là gì?

defaulter (danh từ) nghĩa là người vắng mặt, người vỡ nợ.

defaulter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defaulter: giọng Anh (UK) /dɪˈfɒltə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.