TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defeasance

UK/dɪˈfiːzəns/ giọng máy của trình duyệt

defeasance nghĩa là sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

Nghĩa của defeasance

Danh từ

  1. Pháp lý Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
    • defeasance clauseđiều khoản để huỷ bỏ (khế ước...)

Dạng từ của defeasance

Số nhiềudefeasances
Ngôi thứ ba số ítdefeasances
Hiện tại phân từ (-ing)defeasancing
Quá khứ phân từdefeasanced
Quá khứdefeasanced

Câu hỏi thường gặp

defeasance nghĩa là gì?

defeasance (danh từ) nghĩa là sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

defeasance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defeasance: giọng Anh (UK) /dɪˈfiːzəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.