TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defection

UK/dɪˈfɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

defection nghĩa là sự đào ngũ, sự bỏ đảng.

Nghĩa của defection

Danh từ

  1. Sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo.

Dạng từ của defection

Số nhiềudefections

Câu hỏi thường gặp

defection nghĩa là gì?

defection (danh từ) nghĩa là sự đào ngũ, sự bỏ đảng.

defection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defection: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.