TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defect

UK/ˈdiːfɛkt/ US/ˈdiːfɛkt/ giọng máy của trình duyệt

defect nghĩa là thiếu sót, sai sót, sự hụt, độ hụt.

Nghĩa của defect

Danh từ

  1. Thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm.
    • to have the defects of one's qualitiestrong ưu điểm có những nhược điểm
  2. Vật lý Sự hụt; độ hụt.
    • mass defectđộ hụt khối lượng
  3. Toán học Số khuyết, góc khuyết.
    • defect of a trianglesố khuyết của một tam giác

Nội động từ

  1. Đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo.

Dạng từ của defect

Số nhiềudefects
Ngôi thứ ba số ítdefects
Hiện tại phân từ (-ing)defecting
Quá khứ phân từdefected
Quá khứdefected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defect

Đồng nghĩa

Họ từ của defect

Câu hỏi thường gặp

defect nghĩa là gì?

defect (danh từ, nội động từ) nghĩa là thiếu sót, sai sót, sự hụt, độ hụt.

defect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defect: giọng Anh (UK) /ˈdiːfɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːfɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.