defect
UK/ˈdiːfɛkt/
US/ˈdiːfɛkt/
giọng máy của trình duyệt
defect nghĩa là thiếu sót, sai sót, sự hụt, độ hụt.
Nghĩa của defect
Danh từ
- Thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm.
- to have the defects of one's qualitiestrong ưu điểm có những nhược điểm
- Vật lý Sự hụt; độ hụt.
- mass defectđộ hụt khối lượng
- Toán học Số khuyết, góc khuyết.
- defect of a trianglesố khuyết của một tam giác
Nội động từ
- Đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo.
Dạng từ của defect
| Số nhiều | defects |
| Ngôi thứ ba số ít | defects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defecting |
| Quá khứ phân từ | defected |
| Quá khứ | defected |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defect
Đồng nghĩa
Họ từ của defect
Câu hỏi thường gặp
defect nghĩa là gì?
defect (danh từ, nội động từ) nghĩa là thiếu sót, sai sót, sự hụt, độ hụt.
defect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defect: giọng Anh (UK) /ˈdiːfɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːfɛkt/.