defibrillate
UK/diːˈfɪbɹɪleɪt/
giọng máy của trình duyệt
defibrillate nghĩa là Phục hồi nhịp đập bình thường của tim.
Nghĩa của defibrillate
Ngoại động từ
- Phục hồi nhịp đập bình thường của tim.
Dạng từ của defibrillate
| Ngôi thứ ba số ít | defibrillates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defibrillating |
| Quá khứ phân từ | defibrillated |
| Quá khứ | defibrillated |
Câu hỏi thường gặp
defibrillate nghĩa là gì?
defibrillate (ngoại động từ) nghĩa là Phục hồi nhịp đập bình thường của tim.
defibrillate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defibrillate: giọng Anh (UK) /diːˈfɪbɹɪleɪt/.