TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defibrillate

UK/diːˈfɪbɹɪleɪt/ giọng máy của trình duyệt

defibrillate nghĩa là Phục hồi nhịp đập bình thường của tim.

Nghĩa của defibrillate

Ngoại động từ

  1. Phục hồi nhịp đập bình thường của tim.

Dạng từ của defibrillate

Ngôi thứ ba số ítdefibrillates
Hiện tại phân từ (-ing)defibrillating
Quá khứ phân từdefibrillated
Quá khứdefibrillated

Câu hỏi thường gặp

defibrillate nghĩa là gì?

defibrillate (ngoại động từ) nghĩa là Phục hồi nhịp đập bình thường của tim.

defibrillate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defibrillate: giọng Anh (UK) /diːˈfɪbɹɪleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.