defiantly
UK/dɪˈfaɪ(j)əntli/
giọng máy của trình duyệt
defiantly nghĩa là bướng bỉnh, ngang ngược.
Nghĩa của defiantly
Phó từ
- Bướng bỉnh, ngang ngược.
Dạng từ của defiantly
| So sánh hơn | more defiantly |
| So sánh nhất | most defiantly |
Câu hỏi thường gặp
defiantly nghĩa là gì?
defiantly (phó từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngang ngược.
defiantly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defiantly: giọng Anh (UK) /dɪˈfaɪ(j)əntli/.