TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defibrillatory

giọng máy của trình duyệt

defibrillatory nghĩa là Có tác dụng khử rung tim.

Nghĩa của defibrillatory

Tính từ

  1. Có tác dụng khử rung tim.

Câu hỏi thường gặp

defibrillatory nghĩa là gì?

defibrillatory (tính từ) nghĩa là Có tác dụng khử rung tim.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.