defibrinate
UK/dɪˈfaɪbɹɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
defibrinate nghĩa là khử xơ.
Nghĩa của defibrinate
Ngoại động từ
- Khử xơ.
Dạng từ của defibrinate
| Ngôi thứ ba số ít | defibrinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defibrinating |
| Quá khứ phân từ | defibrinated |
| Quá khứ | defibrinated |
Câu hỏi thường gặp
defibrinate nghĩa là gì?
defibrinate (ngoại động từ) nghĩa là khử xơ.
defibrinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defibrinate: giọng Anh (UK) /dɪˈfaɪbɹɪneɪt/.