TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defibrinate

UK/dɪˈfaɪbɹɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

defibrinate nghĩa là khử xơ.

Nghĩa của defibrinate

Ngoại động từ

  1. Khử xơ.

Dạng từ của defibrinate

Ngôi thứ ba số ítdefibrinates
Hiện tại phân từ (-ing)defibrinating
Quá khứ phân từdefibrinated
Quá khứdefibrinated

Câu hỏi thường gặp

defibrinate nghĩa là gì?

defibrinate (ngoại động từ) nghĩa là khử xơ.

defibrinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defibrinate: giọng Anh (UK) /dɪˈfaɪbɹɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.