TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defibrination

US/ˈdi.ˌfɪ.brə.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

defibrination nghĩa là sự khử xơ.

Nghĩa của defibrination

Danh từ

  1. Sự khử xơ.

Dạng từ của defibrination

Số nhiềudefibrinations

Câu hỏi thường gặp

defibrination nghĩa là gì?

defibrination (danh từ) nghĩa là sự khử xơ.

defibrination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defibrination: giọng Mỹ (US) /ˈdi.ˌfɪ.brə.ˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.