defibrination
US/ˈdi.ˌfɪ.brə.ˈneɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
defibrination nghĩa là sự khử xơ.
Nghĩa của defibrination
Danh từ
- Sự khử xơ.
Dạng từ của defibrination
| Số nhiều | defibrinations |
Câu hỏi thường gặp
defibrination nghĩa là gì?
defibrination (danh từ) nghĩa là sự khử xơ.
defibrination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defibrination: giọng Mỹ (US) /ˈdi.ˌfɪ.brə.ˈneɪ.ʃən/.