defocus
UK/diːˈfəʊkəs/
US/diˈfoʊkəs/
giọng máy của trình duyệt
defocus nghĩa là đặt cách tiêu điểm, ra khỏi tiêu điểm.
Nghĩa của defocus
Động từ
- Đặt cách tiêu điểm; ra khỏi tiêu điểm.
Dạng từ của defocus
| Ngôi thứ ba số ít | defocuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defocusing |
| Quá khứ phân từ | defocused |
| Quá khứ | defocused |
Câu hỏi thường gặp
defocus nghĩa là gì?
defocus (động từ) nghĩa là đặt cách tiêu điểm, ra khỏi tiêu điểm.
defocus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defocus: giọng Anh (UK) /diːˈfəʊkəs/, giọng Mỹ (US) /diˈfoʊkəs/.