TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defoliation

UK/diːˌfəʊliːˈ(j)eɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

defoliation nghĩa là sự làm rụng lá, sự ngắt lá.

Nghĩa của defoliation

Danh từ

  1. Thực vật học Sự làm rụng lá; sự ngắt lá.

Dạng từ của defoliation

Số nhiềudefoliations

Câu hỏi thường gặp

defoliation nghĩa là gì?

defoliation (danh từ) nghĩa là sự làm rụng lá, sự ngắt lá.

defoliation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defoliation: giọng Anh (UK) /diːˌfəʊliːˈ(j)eɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.