defoliate
UK/diːˈfəʊliː(j)eɪt/
giọng máy của trình duyệt
defoliate nghĩa là làm rụng, ngắt lá thực vật, đã bị ngăt, cắt.
Nghĩa của defoliate
Ngoại động từ
- Làm rụng, ngắt lá thực vật, thường là với hóa chất.
- Agent Orange was used to defoliate jungle vegetation.Chất độc da cam đã được sử dụng để phá thảm thực vật rừng rậm
Tính từ
- thực vật Đã bị ngăt, cắt, trụi lá, đặc biệt là do hóa chất.
- This defoliate tree is about to die soon.Cái cây bị trụi lá này sắp sửa chết sớm thôi
Dạng từ của defoliate
| Ngôi thứ ba số ít | defoliates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defoliating |
| Quá khứ phân từ | defoliated |
| Quá khứ | defoliated |
| So sánh hơn | more defoliate |
| So sánh nhất | most defoliate |
Họ từ của defoliate
Câu hỏi thường gặp
defoliate nghĩa là gì?
defoliate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là làm rụng, ngắt lá thực vật, đã bị ngăt, cắt.
defoliate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defoliate: giọng Anh (UK) /diːˈfəʊliː(j)eɪt/.