TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defoliate

UK/diːˈfəʊliː(j)eɪt/ giọng máy của trình duyệt

defoliate nghĩa là làm rụng, ngắt lá thực vật, đã bị ngăt, cắt.

Nghĩa của defoliate

Ngoại động từ

  1. Làm rụng, ngắt lá thực vật, thường là với hóa chất.
    • Agent Orange was used to defoliate jungle vegetation.Chất độc da cam đã được sử dụng để phá thảm thực vật rừng rậm

Tính từ

  1. thực vật Đã bị ngăt, cắt, trụi lá, đặc biệt là do hóa chất.
    • This defoliate tree is about to die soon.Cái cây bị trụi lá này sắp sửa chết sớm thôi

Dạng từ của defoliate

Ngôi thứ ba số ítdefoliates
Hiện tại phân từ (-ing)defoliating
Quá khứ phân từdefoliated
Quá khứdefoliated
So sánh hơnmore defoliate
So sánh nhấtmost defoliate

Họ từ của defoliate

Câu hỏi thường gặp

defoliate nghĩa là gì?

defoliate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là làm rụng, ngắt lá thực vật, đã bị ngăt, cắt.

defoliate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defoliate: giọng Anh (UK) /diːˈfəʊliː(j)eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.