deforest
UK/dɪˈfɒɹɪst/
giọng máy của trình duyệt
deforest nghĩa là phá rừng, phát quang.
Nghĩa của deforest
Ngoại động từ
- Phá rừng; phát quang.
Dạng từ của deforest
| Ngôi thứ ba số ít | deforests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deforesting |
| Quá khứ phân từ | deforested |
| Quá khứ | deforested |
Họ từ của deforest
Câu hỏi thường gặp
deforest nghĩa là gì?
deforest (ngoại động từ) nghĩa là phá rừng, phát quang.
deforest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deforest: giọng Anh (UK) /dɪˈfɒɹɪst/.