TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deforestation

UK/dɪˌfɒɹɪsˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

deforestation nghĩa là sự phá rừng, sự phát quang, phá rừng.

Nghĩa của deforestation

Danh từ

  1. Sự phá rừng; sự phát quang.

Dạng từ của deforestation

Số nhiềudeforestations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deforestation

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deforestation nghĩa là gì?

deforestation (danh từ) nghĩa là sự phá rừng, sự phát quang, phá rừng.

deforestation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deforestation: giọng Anh (UK) /dɪˌfɒɹɪsˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.