defrost
UK/diːˈfɹɒst/
US/diːˈfɹɔst/
giọng máy của trình duyệt
defrost nghĩa là làm tan băng, làm tan sương giá.
Nghĩa của defrost
Động từ
- Làm tan băng, làm tan sương giá.
- [làm cho] hết đông lạnh.
Dạng từ của defrost
| Ngôi thứ ba số ít | defrosts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defrosting |
| Quá khứ phân từ | defrosted |
| Quá khứ | defrosted |
| Số nhiều | defrosts |
Câu hỏi thường gặp
defrost nghĩa là gì?
defrost (động từ) nghĩa là làm tan băng, làm tan sương giá.
defrost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defrost: giọng Anh (UK) /diːˈfɹɒst/, giọng Mỹ (US) /diːˈfɹɔst/.