TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deftly

UK/ˈdɛftli/ US/ˈdɛftli/ giọng máy của trình duyệt

deftly nghĩa là khéo léo.

Nghĩa của deftly

Phó từ

  1. Khéo léo.

Dạng từ của deftly

So sánh hơnmore deftly
So sánh nhấtmost deftly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deftly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deftly nghĩa là gì?

deftly (phó từ) nghĩa là khéo léo.

deftly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deftly: giọng Anh (UK) /ˈdɛftli/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛftli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.