degauss
UK/diːˈɡaʊs/
giọng máy của trình duyệt
degauss nghĩa là giải từ.
Nghĩa của degauss
Ngoại động từ
- Hàng hải Giải từ (làm cho tàu không bị ảnh hưởng của từ trường, để tránh mìn từ trường).
Dạng từ của degauss
| Ngôi thứ ba số ít | degausses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | degaussing |
| Quá khứ phân từ | degaussed |
| Quá khứ | degaussed |
| Số nhiều | degausses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với degauss
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
degauss nghĩa là gì?
degauss (ngoại động từ) nghĩa là giải từ.
degauss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của degauss: giọng Anh (UK) /diːˈɡaʊs/.