demagnetise
giọng máy của trình duyệt
demagnetise nghĩa là khử trừ.
Nghĩa của demagnetise
Ngoại động từ
- Khử trừ.
Dạng từ của demagnetise
| Ngôi thứ ba số ít | demagnetises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | demagnetising |
| Quá khứ phân từ | demagnetised |
| Quá khứ | demagnetised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demagnetise
Đồng nghĩa
Họ từ của demagnetise
Câu hỏi thường gặp
demagnetise nghĩa là gì?
demagnetise (ngoại động từ) nghĩa là khử trừ.