TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

degranulation

UK/diːˌɡɹænjəˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

degranulation nghĩa là Quá trình mất hạt nhỏ (của bạch cầu).

Nghĩa của degranulation

Danh từ

  1. Quá trình mất hạt nhỏ (của bạch cầu).

Dạng từ của degranulation

Số nhiềudegranulations

Câu hỏi thường gặp

degranulation nghĩa là gì?

degranulation (danh từ) nghĩa là Quá trình mất hạt nhỏ (của bạch cầu).

degranulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của degranulation: giọng Anh (UK) /diːˌɡɹænjəˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.