TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dehiscence

UK/dɪˈhɪsəns/ US/dɪˈhɪsəns/ giọng máy của trình duyệt

dehiscence nghĩa là sự nẻ ra, sự nứt ra.

Nghĩa của dehiscence

Danh từ

  1. Thực vật học Sự nẻ ra, sự nứt ra, sự mở ra.

Dạng từ của dehiscence

Số nhiềudehiscences

Câu hỏi thường gặp

dehiscence nghĩa là gì?

dehiscence (danh từ) nghĩa là sự nẻ ra, sự nứt ra.

dehiscence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dehiscence: giọng Anh (UK) /dɪˈhɪsəns/, giọng Mỹ (US) /dɪˈhɪsəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.